Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褚, chiết tự chữ CHỬ, TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褚:
褚
Pinyin: chu3, zhe3, zhu3;
Việt bính: cyu2;
褚 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 褚
(Động) Lấy bông lồng làm áo.(Động) Chứa, cất giữ.
(Danh) Túi, đẫy.
◇Trang Tử 莊子: Trữ tiểu giả bất khả dĩ hoài đại, cảnh đoản giả bất khả dĩ cấp thâm 褚小者不可以懷大, 綆短者不可以汲深 (Chí lạc 至樂) Túi nhỏ không bọc được cái lớn, dây ngắn không thể múc được nước giếng sâu.
(Danh) Họ Trữ 褚.
chử, như "chử (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 褚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: CHỬ
họ Chử。姓。
[zhǔ]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: CHỬ
书
1. bông tơ。丝绵。
2. lót bông trong áo。在衣服里铺丝绵。
3. túi áo; cái túi。口袋。
Số nét: 15
Hán Việt: CHỬ
họ Chử。姓。
[zhǔ]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: CHỬ
书
1. bông tơ。丝绵。
2. lót bông trong áo。在衣服里铺丝绵。
3. túi áo; cái túi。口袋。
Chữ gần giống với 褚:
褚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褚
| chử | 褚: | chử (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 褚 Tìm thêm nội dung cho: 褚
