Chữ 褚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褚, chiết tự chữ CHỬ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褚:

褚 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褚

Chiết tự chữ chử, trữ bao gồm chữ 衣 者 hoặc 衤 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褚 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 者
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • dã, giả, trả
  • 2. 褚 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 者
  • y
  • dã, giả, trả
  • trữ [trữ]

    U+891A, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu3, zhe3, zhu3;
    Việt bính: cyu2;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 褚

    (Động) Lấy bông lồng làm áo.

    (Động)
    Chứa, cất giữ.

    (Danh)
    Túi, đẫy.
    ◇Trang Tử
    : Trữ tiểu giả bất khả dĩ hoài đại, cảnh đoản giả bất khả dĩ cấp thâm , (Chí lạc ) Túi nhỏ không bọc được cái lớn, dây ngắn không thể múc được nước giếng sâu.

    (Danh)
    Họ Trữ .
    chử, như "chử (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 褚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǔ]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHỬ
    họ Chử。姓。
    [zhǔ]
    Bộ: 衤(Y)
    Hán Việt: CHỬ

    1. bông tơ。丝绵。
    2. lót bông trong áo。在衣服里铺丝绵。
    3. túi áo; cái túi。口袋。

    Chữ gần giống với 褚:

    ,

    Chữ gần giống 褚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褚 Tự hình chữ 褚 Tự hình chữ 褚 Tự hình chữ 褚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褚

    chử:chử (tên họ)
    褚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褚 Tìm thêm nội dung cho: 褚