Cao su chống va đập cửa

Chữ 僶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僶, chiết tự chữ MẪN, THẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僶:

僶 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僶

Chiết tự chữ mẫn, thằng bao gồm chữ 人 黽 hoặc 亻 黽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僶 cấu thành từ 2 chữ: 人, 黽
  • nhân, nhơn
  • mãnh, mẫn
  • 2. 僶 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 黽
  • nhân
  • mãnh, mẫn
  • mẫn [mẫn]

    U+50F6, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3;
    Việt bính: man5;

    mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 僶

    (Động) Cố gắng.
    ◎Như: mẫn miễn
    cố gắng, nỗ lực.
    § Cũng viết là .
    thằng, như "thằng bé" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Chữ gần giống 僶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僶 Tự hình chữ 僶 Tự hình chữ 僶 Tự hình chữ 僶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僶

    thằng:thằng bé
    僶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僶 Tìm thêm nội dung cho: 僶