Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短秤 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnchèng] cân thiếu; cân non。亏秤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤
| hấng | 秤: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xứng | 秤: | cân xứng |

Tìm hình ảnh cho: 短秤 Tìm thêm nội dung cho: 短秤
