Từ: trất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trất:

庢 trất栉 trất窒 trất, chất櫛 trất

Đây là các chữ cấu thành từ này: trất

trất [trất]

U+5EA2, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat6;

trất

Nghĩa Trung Việt của từ 庢

(Danh) Trở ngại.

(Danh)

§ Cũng như trất
.

Chữ gần giống với 庢:

, , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

Chữ gần giống 庢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庢 Tự hình chữ 庢 Tự hình chữ 庢 Tự hình chữ 庢

trất [trất]

U+6809, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫛;
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1;

trất

Nghĩa Trung Việt của từ 栉

Giản thể của chữ .
trất, như "trất (cái lược)" (gdhn)

Nghĩa của 栉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫛)
[zhì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT

1. cái lược; lược。梳子、篦子等梳头发的用具。
2. chải đầu; chải tóc。梳(头发)。
栉发
chải tóc
栉风沐雨
dãi gió dầm mưa; dãi gió dầm sương
Từ ghép:
栉比 ; 栉比鳞次 ; 栉风沐雨

Chữ gần giống với 栉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栉

,

Chữ gần giống 栉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栉 Tự hình chữ 栉 Tự hình chữ 栉 Tự hình chữ 栉

trất, chất [trất, chất]

U+7A92, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, die2;
Việt bính: zat6;

trất, chất

Nghĩa Trung Việt của từ 窒

(Động) Lấp, bức tức.
◎Như: trất tức
thở hút không được thông, ngạt thở.

(Động)
Mắc mứu.
◎Như: trất ngại nan hành mắc mứu khó đi.
◇Cao Bá Quát : Thuyết lí tắc biện nhi bất trất (Hoa Tiên hậu tự ) Nói về lí thì rành mạch mà không bế tắc.

(Danh)
Trất tố khí đạm (Nitrogen, N).
§ Cũng có âm là chất.

khỏng, như "lỏng khỏng" (vhn)
trất, như "trất (chặn lại; ngột ngạt)" (btcn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
rất, như "rất tốt, rất nhiều" (gdhn)

Nghĩa của 窒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息

Chữ gần giống với 窒:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 窒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒

trất [trất]

U+6ADB, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1 zit3
1. [巾櫛] cân trất;

trất

Nghĩa Trung Việt của từ 櫛

(Danh) Cái lược.
◎Như: phát trất
lược chải tóc.

(Động)
Gỡ, chải tóc, gỡ tóc.
◎Như: trất phát chải đầu, trất phong mộc vũ dãi gió dầm mưa.

(Động)
Trừ bỏ.
◇Hàn Dũ : Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh , (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh ) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.

Chữ gần giống với 櫛:

,

Dị thể chữ 櫛

,

Chữ gần giống 櫛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫛 Tự hình chữ 櫛 Tự hình chữ 櫛 Tự hình chữ 櫛

Nghĩa chữ nôm của chữ: trất

trất:trất (cái lược)
trất:trất (còng khoá chân)
trất:trất (cái lược)
trất:trất (chặn lại; ngột ngạt)
trất:trất (bất luận thế nào)
trất:trất (bất luận thế nào)
trất: 
trất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trất Tìm thêm nội dung cho: trất