Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ trất:
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat6;
庢 trất
Nghĩa Trung Việt của từ 庢
(Danh) Trở ngại.(Danh)
§ Cũng như trất 厔.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 櫛;
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1;
栉 trất
trất, như "trất (cái lược)" (gdhn)
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1;
栉 trất
Nghĩa Trung Việt của từ 栉
Giản thể của chữ 櫛.trất, như "trất (cái lược)" (gdhn)
Nghĩa của 栉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫛)
[zhì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
书
1. cái lược; lược。梳子、篦子等梳头发的用具。
2. chải đầu; chải tóc。梳(头发)。
栉发
chải tóc
栉风沐雨
dãi gió dầm mưa; dãi gió dầm sương
Từ ghép:
栉比 ; 栉比鳞次 ; 栉风沐雨
[zhì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
书
1. cái lược; lược。梳子、篦子等梳头发的用具。
2. chải đầu; chải tóc。梳(头发)。
栉发
chải tóc
栉风沐雨
dãi gió dầm mưa; dãi gió dầm sương
Từ ghép:
栉比 ; 栉比鳞次 ; 栉风沐雨
Chữ gần giống với 栉:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栉
櫛,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, die2;
Việt bính: zat6;
窒 trất, chất
Nghĩa Trung Việt của từ 窒
(Động) Lấp, bức tức.◎Như: trất tức 窒息 thở hút không được thông, ngạt thở.
(Động) Mắc mứu.
◎Như: trất ngại nan hành 窒礙難行 mắc mứu khó đi.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thuyết lí tắc biện nhi bất trất 説理則辦而不窒 (Hoa Tiên hậu tự 花箋記後序) Nói về lí thì rành mạch mà không bế tắc.
(Danh) Trất tố 窒素 khí đạm (Nitrogen, N).
§ Cũng có âm là chất.
khỏng, như "lỏng khỏng" (vhn)
trất, như "trất (chặn lại; ngột ngạt)" (btcn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
rất, như "rất tốt, rất nhiều" (gdhn)
Nghĩa của 窒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息
Tự hình:

Biến thể giản thể: 栉;
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1 zit3
1. [巾櫛] cân trất;
櫛 trất
◎Như: phát trất 髮櫛 lược chải tóc.
(Động) Gỡ, chải tóc, gỡ tóc.
◎Như: trất phát 櫛髮 chải đầu, trất phong mộc vũ 櫛風沐雨 dãi gió dầm mưa.
(Động) Trừ bỏ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh 櫛垢爬痒, 民獲蘇醒 (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh 試大理評事王君墓誌銘) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1 zit3
1. [巾櫛] cân trất;
櫛 trất
Nghĩa Trung Việt của từ 櫛
(Danh) Cái lược.◎Như: phát trất 髮櫛 lược chải tóc.
(Động) Gỡ, chải tóc, gỡ tóc.
◎Như: trất phát 櫛髮 chải đầu, trất phong mộc vũ 櫛風沐雨 dãi gió dầm mưa.
(Động) Trừ bỏ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh 櫛垢爬痒, 民獲蘇醒 (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh 試大理評事王君墓誌銘) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.
Chữ gần giống với 櫛:
櫛,Dị thể chữ 櫛
栉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trất
| trất | 栉: | trất (cái lược) |
| trất | 桎: | trất (còng khoá chân) |
| trất | 櫛: | trất (cái lược) |
| trất | 窒: | trất (chặn lại; ngột ngạt) |
| trất | 輊: | trất (bất luận thế nào) |
| trất | 轾: | trất (bất luận thế nào) |
| trất | 銍: |

Tìm hình ảnh cho: trất Tìm thêm nội dung cho: trất
