Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trừ phi
Nghĩa của 除非 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúfēi] 连
1. trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; chỉ với điều kiện là (biểu thị điều kiện duy nhất, thường kết hợp với "才、否则、不然")。表示唯一的条件,相当于"只有",常跟"才、否则、不然"等合用。
若要人不知,除非已莫为。
muốn mọi người không biết, trừ phi mình đừng làm.
除非修个水库,才能更好地解决灌溉问题。
chỉ có xây dựng hồ chứa nước thì mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu.
2. ngoài ra; trừ ra; trừ; loại ra; không kể。表示不计算在内,相当于"除了"。
上山那条道除非他,没人认识。
con đường lên núi ấy, ngoài anh ấy ra không có ai biết.
1. trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; chỉ với điều kiện là (biểu thị điều kiện duy nhất, thường kết hợp với "才、否则、不然")。表示唯一的条件,相当于"只有",常跟"才、否则、不然"等合用。
若要人不知,除非已莫为。
muốn mọi người không biết, trừ phi mình đừng làm.
除非修个水库,才能更好地解决灌溉问题。
chỉ có xây dựng hồ chứa nước thì mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu.
2. ngoài ra; trừ ra; trừ; loại ra; không kể。表示不计算在内,相当于"除了"。
上山那条道除非他,没人认识。
con đường lên núi ấy, ngoài anh ấy ra không có ai biết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 除非 Tìm thêm nội dung cho: 除非
