Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 陪葬 trong tiếng Trung hiện đại:
[péizàng] 1. tuỳ táng; tuẫn táng; chôn theo; mai táng theo (chôn người hay đồ vật cùng với người chết)。殉葬。
2. linh cửu (của vợ vua, bầy tôi chôn cạnh vua quan)。古代指臣子或妻妾的灵柩葬在皇帝或丈夫的坟墓的近旁。
2. linh cửu (của vợ vua, bầy tôi chôn cạnh vua quan)。古代指臣子或妻妾的灵柩葬在皇帝或丈夫的坟墓的近旁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |

Tìm hình ảnh cho: 陪葬 Tìm thêm nội dung cho: 陪葬
