Từ: 陰重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm trọng
Mưu kế quan trọng không được tiết lộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
陰重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰重 Tìm thêm nội dung cho: 陰重