Từ: 卑躬屈节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑躬屈节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卑 • 躬 • 屈 • 节

Nghĩa của 卑躬屈节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēigōngqūjié] khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容没有骨气,讨好奉承。也称"卑躬屈膝"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy卑:bấy lâu
te卑:le te
ti卑:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung躬:cúc cung, cung cúc
còng躬:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất屈:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất屈:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
卑躬屈节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卑躬屈节 Tìm thêm nội dung cho: 卑躬屈节