Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 卑躬屈节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑躬屈节:
Nghĩa của 卑躬屈节 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēigōngqūjié] khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容没有骨气,讨好奉承。也称"卑躬屈膝"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑
| bấy | 卑: | bấy lâu |
| te | 卑: | le te |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 卑躬屈节 Tìm thêm nội dung cho: 卑躬屈节
