Từ: 别开蹊径 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别开蹊径:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 别 • 开 • 蹊 • 径
Nghĩa của 别开蹊径 trong tiếng Trung hiện đại:
[biékāixījìng] con đường riêng; phương pháp riêng; trường phái riêng (chỉ phương diện sáng tạo nghệ thuật)。比喻另外开辟一条途径(多用于艺术创作方面)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹊
| khê | 蹊: | khê kinh (đường mòn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 径
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |