Cao su chống va đập cửa
Từ: 隐形飞机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐形飞机:
Nghĩa của 隐形飞机 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnxíngfēijī] máy bay tàng hình。指用雷达、红外线或其他探测系统难以发现的飞机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 隐形飞机 Tìm thêm nội dung cho: 隐形飞机
