Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隱地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn địa
Đất che giấu.Đất có nhiều bóng râm che ánh mặt trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
隱地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱地 Tìm thêm nội dung cho: 隱地