Chữ 隱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隱, chiết tự chữ ĂNG, ẤN, ẨN, ỔN, ỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱:

隱 ẩn, ấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隱

Chiết tự chữ ăng, ấn, ẩn, ổn, ửng bao gồm chữ 阜 爪 工 彐 心 hoặc 阝 爫 工 彐 心 hoặc 阜 㥯 hoặc 阝 㥯 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 隱 cấu thành từ 5 chữ: 阜, 爪, 工, 彐, 心
  • phụ
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • kí, kẹ, kệ
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 隱 cấu thành từ 5 chữ: 阝, 爫, 工, 彐, 心
  • phụ, ấp
  • làm, trảo
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • kí, kẹ, kệ
  • tim, tâm, tấm
  • 3. 隱 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 㥯
  • phụ
  • 4. 隱 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 㥯
  • phụ, ấp
  • ẩn, ấn [ẩn, ấn]

    U+96B1, tổng 16 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yin3, yin4;
    Việt bính: jan2
    1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [隱地] ẩn địa 3. [隱遁] ẩn độn 4. [隱約] ẩn ước 5. [隱憂] ẩn ưu 6. [隱秘] ẩn bí 7. [隱居] ẩn cư 8. [隱名] ẩn danh 9. [隱逸] ẩn dật 10. [隱者] ẩn giả 11. [隱形] ẩn hình 12. [隱現] ẩn hiện 13. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 14. [隱曲] ẩn khúc 15. [隱屈] ẩn khuất 16. [隱陋] ẩn lậu 17. [隱密] ẩn mật 18. [隱沒] ẩn một 19. [隱匿] ẩn nặc 20. [隱語] ẩn ngữ 21. [隱忍] ẩn nhẫn 22. [隱伏] ẩn phục 23. [隱君子] ẩn quân tử 24. [隱士] ẩn sĩ 25. [隱疾] ẩn tật 26. [隱藏] ẩn tàng 27. [隱情] ẩn tình 28. [隱相] ẩn tướng 29. [隱身] ẩn thân 30. [隱微] ẩn vi 31. [隱掩] ẩn yểm 32. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 33. [屏隱] bính ẩn 34. [高隱] cao ẩn 35. [容隱] dung ẩn;

    ẩn, ấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 隱

    (Động) Ẩn nấp, không hiện rõ ra.
    ◎Như: cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn
    , mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình .

    (Động)
    Ở ẩn, lánh đời.
    ◎Như: không ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân hay ẩn dật .

    (Động)
    Ẩn nấp, dùng cái gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được.
    ◎Như: ẩn ư bình hậu nấp ở sau bình phong.

    (Động)
    Giấu, giấu kín không nói ra.
    ◎Như: tử vị phụ ẩn con giấu cho cha.
    ◇Tây du kí 西: Khởi phục loan đầu long mạch hảo, Tất hữu cao nhân ẩn tính danh , (Đệ nhất hồi) (Chỗ) thế núi lên cao xuống thấp, long mạch đẹp, Tất có cao nhân giấu tên họ.

    (Động)
    Biết mà không nói, nói không hết ý.
    ◇Luận Ngữ : Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ , (Thuật nhi ) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.

    (Động)
    Thương xót, lân mẫn.
    ◇Mạnh tử : Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa (Lương Huệ Vương thượng ) Nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết.

    (Tính)
    Mơ hồ, lờ mờ, chưa rõ ràng.
    ◎Như: ẩn ẩn lờ mờ, ẩn nhiên hơi ro rõ vậy, ẩn ước lập lờ.

    (Danh)
    Sự khốn khổ, nỗi thống khổ.
    ◇Quốc ngữ : Cần tuất dân ẩn (Chu ngữ thượng ) Thương xót nỗi thống khổ của dân.

    (Danh)
    Lời nói đố.

    (Danh)
    Tường thấp.Một âm là ấn.

    (Động)
    Tựa.
    ◎Như: ấn kỉ nhi ngoạ tựa ghế mà nằm, ấn nang tựa gối.
    ◇Nguyễn Trãi : Ấn kỉ phần hương lí ngọc cầm (Tức hứng ) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
    § Tục viết là .

    ẩn, như "ẩn dật" (vhn)
    ửng, như "đỏ ửng" (btcn)
    ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)
    ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 隱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐn]Bộ: 阝- Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "隐"。古同"隐"。

    Chữ gần giống với 隱:

    , , , ,

    Dị thể chữ 隱

    , ,

    Chữ gần giống 隱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隱 Tự hình chữ 隱 Tự hình chữ 隱 Tự hình chữ 隱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

    ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
    ẩn:ẩn dật
    ửng:đỏ ửng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隱:

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    隱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隱 Tìm thêm nội dung cho: 隱