Từ: 隱者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn giả
Người ở ẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
隱者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱者 Tìm thêm nội dung cho: 隱者