Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chích ảnh
Bóng chiếc. Nghĩa bóng: Cô đơn, một mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻
| chiếc | 隻: | chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh |
| chích | 隻: | chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) |
| chếch | 隻: | chênh chếch |
| chệc | 隻: | |
| chệch | 隻: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| giệch | 隻: | |
| xếch | 隻: | mắt xếch; xếch xác |
| xệch | 隻: | xộc xệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 隻影 Tìm thêm nội dung cho: 隻影
