Từ: 扑通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扑 • 通

Nghĩa của 扑通 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūtōng] ùm; tõm; tũm; tùm (tượng thanh, hình dung vật nặng rơi xuống đất hay rơi xuống nước)。象声词,形容重物落地或落水的声音。
扑通一声,跳进水里。
ùm một cái nhảy xuống nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt扑:rét buốt; đau buốt
buộc扑:bó buộc; trói buộc
bốc扑:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác扑:phác (đánh đập)
phốc扑:đá phốc lên
vọc扑:vọc nước
vục扑:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu
扑通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑通 Tìm thêm nội dung cho: 扑通