Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华盛顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华盛顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华盛顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáshèngdùn] 1. Oa-sinh-tơn Hoa Thịnh Đốn; Washington (năm 1889 được công nhận là tiểu bang 42 thuộc tây bắc nước Mỹ, viết tắt là WA hoặc Wash.)。美国西北部一州,靠近太平洋。它于1889年作为第42个州加入美国。华盛顿州最早由詹姆斯·库克上尉探险发现(1778年),后来它成为英国和美国的争论目标,直到1846年其北部边界定于北纬49度方 告终。华盛顿州以木材和国防工业闻名。奥林匹亚为其首府,西雅图为其最大城市。
2. Washington (thành phố tây nam bang Pennsylvania, Mỹ)。宾西法尼亚西南部城市,位于匹兹堡西南。殖民开发于1769年,为一制造业中心,华盛顿与杰菲逊学院(最初于1787年获特许状)的所在地。
3. Hoa Thịnh Đốn; Oa-sinh-tơn; Washington (thủ đô Hoa Kỳ)。华盛顿特区美国首都,位于弗吉尼亚和马里兰之间的波多马克河畔,与哥伦比亚特区具有同等范围。它由皮埃尔·L·昂方设计,于1800年成为首都。在1812年 战争中,英军占领并洗却了华盛顿(1814年),烧毁了大部分公共建筑,包括国会大厦及白宫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
华盛顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华盛顿 Tìm thêm nội dung cho: 华盛顿