Từ: 集散地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集散地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集散地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jísàndì] nơi tập kết hàng。本地区货物集中外运和外地货物由此分散到区内各地的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
集散地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集散地 Tìm thêm nội dung cho: 集散地