Từ: chiến lược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiến lược:
chiến lược
Mưu lược tác chiến. ◇Cao Thích 高適:
Đương thì vô chiến lược, Thử địa tức biên thú
當時無戰略, 此地即邊戍 (Tự Kì thiệp Hoàng Hà đồ trung tác 自淇涉黃河途中作).Kế hoạch và sách lược chỉ đạo toàn cục.
Nghĩa chiến lược trong tiếng Việt:
["- I d. 1 cn. chiến lược quân sự. Phương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định. Chiến lược của chiến tranh nhân dân. Chiến lược đánh lâu dài. 2 cn. chiến lược quân sự. Bộ phận chủ đạo của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự có tính chất toàn cục trong chiến tranh và trong khởi nghĩa. Một thiên tài về chiến lược quân sự. 3 Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị. Chiến lược cách mạng.","- II t. Thuộc về , phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh. Cuộc phản công chiến lược. Vị trí chiến lược. Hàng chiến lược*. Một vấn đề có tầm quan trọng chiến lược."]Dịch chiến lược sang tiếng Trung hiện đại:
战略 《指导战争全局的计划和策略。》chiến lược phòng ngự.战略防御。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lược
| lược | 掠: | xâm lược |
| lược | 撂: | xâm lược |
| lược | 畧: | sách lược |
| lược | 略: | sơ lược |
| lược | 𥳂: | lược chải đầu |

Tìm hình ảnh cho: chiến lược Tìm thêm nội dung cho: chiến lược
