Từ: 参谒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参谒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参谒 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānyè]
yết kiến; chiêm ngưỡng; đến chào; ra mắt (người đáng kính; hình tượng, lăng mộ của quý nhân)。进见尊敬的人;瞻仰尊敬的人的遗像、陵墓等。
参谒黄帝陵。
chiêm ngưỡng lăng hoàng đế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒

yết:yết bảng, yết kiến
参谒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参谒 Tìm thêm nội dung cho: 参谒