Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 参谒 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānyè] 动
yết kiến; chiêm ngưỡng; đến chào; ra mắt (người đáng kính; hình tượng, lăng mộ của quý nhân)。进见尊敬的人;瞻仰尊敬的人的遗像、陵墓等。
参谒黄帝陵。
chiêm ngưỡng lăng hoàng đế
yết kiến; chiêm ngưỡng; đến chào; ra mắt (người đáng kính; hình tượng, lăng mộ của quý nhân)。进见尊敬的人;瞻仰尊敬的人的遗像、陵墓等。
参谒黄帝陵。
chiêm ngưỡng lăng hoàng đế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 参
| khươm | 参: | |
| sâm | 参: | nhân sâm |
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒
| yết | 谒: | yết bảng, yết kiến |

Tìm hình ảnh cho: 参谒 Tìm thêm nội dung cho: 参谒
