Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vừng trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây nhỏ, hoa màu trắng, quả dài có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ có nhiều dầu, dùng để ăn. Kẹo vừng. Muối vừng.","- 2 (ph.). x. vầng."]Dịch vừng sang tiếng Trung hiện đại:
苴麻 《大麻的雌株所生的花都是雌花, 开花后结实。也叫种麻。》麻; 芝麻; 脂麻 《一年生草本植物, 茎直立, 下部为圆形, 上部一般为四棱形, 叶子上有毛, 花白色, 蒴果有棱, 种子小而扁平, 有白、黑、黄、褐等不同颜色。是重要的油料作物。》tương vừng.
麻酱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vừng
| vừng | 彙: | muối vừng |
| vừng | 暈: | vừng trăng |
| vừng | 𥣐: | cây vừng |

Tìm hình ảnh cho: vừng Tìm thêm nội dung cho: vừng
