Từ: 非凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēifán] phi phàm; phi thường; lạ thường; khác thường。超过一般;不寻常。
非凡的组织才能。
tài năng tổ chức phi thường.
市场上热闹非凡.
chợ nhộn nhịp lạ thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
非凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非凡 Tìm thêm nội dung cho: 非凡