Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抽薪止沸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽薪止沸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽薪止沸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuxīnzhǐfèi] trị tận gốc; giải quyết từ gốc。抽去锅底柴薪,以止息锅内汤液的滚沸外溢。比喻从根本上解决问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất
抽薪止沸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽薪止沸 Tìm thêm nội dung cho: 抽薪止沸