Từ: 公憤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公憤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công phẫn
Lòng tức giận của công chúng. ☆Tương tự:
chúng nộ
怒. ★Tương phản:
tư cừu
仇.

Nghĩa của 公愤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfèn] công phẫn; nỗi căm giận chung。公众的愤怒。
激起公愤
gây nên nỗi căm giận chung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憤

phẫn:phẫn uất
公憤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公憤 Tìm thêm nội dung cho: 公憤