Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雕塑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕塑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雕塑 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāosù] điêu khắc; nặn tượng。造型艺术的一种,用竹木、玉石、金属、石膏、泥土等材料雕刻或塑造各种艺术形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)
雕塑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雕塑 Tìm thêm nội dung cho: 雕塑