Từ: 蠢人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠢人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠢人 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔnrén] kẻ ngu dốt; tên ngu xuẩn; đồ ngu đần。愚笨的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠢

xoáy: 
xoẳn:hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)
xuẩn:ngu xuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
蠢人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠢人 Tìm thêm nội dung cho: 蠢人