Cao su chống va đập cửa

Từ: 日月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日月 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìyuè] những năm tháng。( 日月儿)指生活或生计。
战斗的日月。
những năm tháng đấu tranh.
解放前的日月可真不好过啊!
những năm tháng trước giải phóng thật là tồi tệ!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Gới ý 15 câu đối có chữ 日月:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

日月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日月 Tìm thêm nội dung cho: 日月