Nghĩa của 啮合 trong tiếng Trung hiện đại:
[nièhé] nghiến răng; cắn răng; cắn vào nhau; khớp vào nhau。上下牙齿咬紧;像上下牙齿那样咬紧。
两个齿轮啮合在一起。
hai bánh răng cắn vào nhau.
两个齿轮啮合在一起。
hai bánh răng cắn vào nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啮
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| khiết | 啮: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 啮合 Tìm thêm nội dung cho: 啮合
