Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánggǔ] 1. trống cơm (của dân tộc Triều Tiên)。朝鲜族打击乐器,圆筒形,中间细而实,两端粗而中空,用绳绷皮做鼓面。
2. trống cơm (của dân tộc Dao)。瑶族打击乐器,长筒形,腰细而实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
长鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长鼓 Tìm thêm nội dung cho: 长鼓