Cao su chống va đập cửa

Từ: 零敲碎打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零敲碎打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零敲碎打 trong tiếng Trung hiện đại:

[língqiāosuìdǎ] làm ăn vụn vặt; làm lẻ tẻ; làm ăn cò con。指以零零碎碎、断断续续的方式进行或处理。也说零打碎敲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xào:xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
零敲碎打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零敲碎打 Tìm thêm nội dung cho: 零敲碎打