Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 玲珑 trong tiếng Trung hiện đại:
[línglóng] 1. lung linh。(东西)精巧细致。
小巧玲珑。
lung linh xinh xắn.
2. nhanh nhẹn; hoạt bát。(人)灵活敏捷。
娇小玲珑。
nhỏ nhắn nhanh nhẹn.
八面玲珑。
rộng rãi sáng sủa; cư xử khéo léo.
小巧玲珑。
lung linh xinh xắn.
2. nhanh nhẹn; hoạt bát。(人)灵活敏捷。
娇小玲珑。
nhỏ nhắn nhanh nhẹn.
八面玲珑。
rộng rãi sáng sủa; cư xử khéo léo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑
| long | 珑: | long lanh |
| lung | 珑: | lung linh |

Tìm hình ảnh cho: 玲珑 Tìm thêm nội dung cho: 玲珑
