Từ: 玲珑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玲珑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玲珑 trong tiếng Trung hiện đại:

[línglóng] 1. lung linh。(东西)精巧细致。
小巧玲珑。
lung linh xinh xắn.
2. nhanh nhẹn; hoạt bát。(人)灵活敏捷。
娇小玲珑。
nhỏ nhắn nhanh nhẹn.
八面玲珑。
rộng rãi sáng sủa; cư xử khéo léo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲

lanh:long lanh
leng:leng keng
linh:linh linh (tiếng ngọc);linh đình
liếng:lúng liếng
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑

long:long lanh
lung:lung linh
玲珑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玲珑 Tìm thêm nội dung cho: 玲珑