Cao su chống va đập cửa

Từ: 衣装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣装 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhuāng] 1. ăn mặc。衣服装束。
2. quần áo và hành lý。衣服和行李。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
衣装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣装 Tìm thêm nội dung cho: 衣装