Từ: 站柜台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站柜台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站柜台 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànguìtái] đứng quầy; đứng quầy hàng; đứng quầy bán hàng。指营业员站在柜台跟前接待顾客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
站柜台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站柜台 Tìm thêm nội dung cho: 站柜台