Từ: 人鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényú] nhân ngư; cá ngừ (loài động vật có vú ở biển)。儒艮的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
人鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人鱼 Tìm thêm nội dung cho: 人鱼