Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 石头子儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石头子儿:
Nghĩa của 石头子儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí·touzǐr] sỏi; cuội。小石块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 石头子儿 Tìm thêm nội dung cho: 石头子儿
