Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 霜期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霜期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霜期 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngqī] thời kỳ sương giá。从一年秋第一次见霜起到第二年春最后一次见霜止,这个时期叫做霜期。中国南方有的地方没有霜期,北方有的地方霜期长达七八个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
霜期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霜期 Tìm thêm nội dung cho: 霜期