Từ: từ giã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ từ giã:
Nghĩa từ giã trong tiếng Việt:
["- Chia tay để đi nơi khác: Từ giã anh em để lên đường."]Dịch từ giã sang tiếng Trung hiện đại:
辞别; 告辞。《临行前告别。》Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giã
| giã | 也: | giã gạo |
| giã | 吔: | giã từ; giã đám |
| giã | 啫: | giã từ; giã đám |
| giã | 𪢆: | giã từ; giã đám |
| giã | 寫: | giã từ; giã đám |
| giã | 㨋: | giã gạo |
| giã | 𣨕: | giã từ; giã đám |
| giã | 𦩳: | chiếc giã (thuyền mành) |
| giã | 𨔾: | giã gạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ từ:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Tìm hình ảnh cho: từ giã Tìm thêm nội dung cho: từ giã
