Từ: 马表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 表

Nghĩa của 马表 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎbiǎo] đồng hồ bấm giây; đồng hồ bấm giờ (dùng trong thể thao)。体育运动比赛用的表, 通常只有分针和秒针、按动转钮可以随时使它走或停, 能测出五分之一秒或十分之一秒的时间。最初用于赛马计时, 因而得名。也叫停 表或跑表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
马表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马表 Tìm thêm nội dung cho: 马表