Chữ 卻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卻, chiết tự chữ KHƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卻:

卻 khước

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卻

卻

Chiết tự chữ 卻

Chiết tự chữ khước bao gồm chữ 谷 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卻 cấu thành từ 2 chữ: 谷, 卩
  • 谷 cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • 卩 tiết
  • khước [khước]

    U+537B, tổng 9 nét, bộ Tiết 卩
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 却;
    Pinyin: que4;
    Việt bính: koek3
    1. [卻步] khước bộ 2. [卻行] khước hành 3. [卻辭] khước từ 4. [卻是] khước thị 5. [卻說] khước thuyết;

    卻 khước

    Nghĩa Trung Việt của từ 卻

    (Động) Từ chối, không nhận.
    ◎Như: thôi khước 推
    卻 thoái thác.

    (Động)
    Lùi về, thối lui.
    ◎Như: khước địch 卻敵 đánh được giặc lùi.

    (Trợ)
    Rồi, mất, được.
    ◎Như: vong khước 忘卻 quên mất.

    (Phó)
    Vẫn, nhưng.
    ◇Tây du kí 西遊記: Na lí phô thiết đắc tề tề chỉnh chỉnh, khước hoàn vị hữu tiên lai 那裏鋪設得齊齊整整, 卻還未有仙來 (Đệ ngũ hồi) (Cỗ tiệc) bày biện chỉnh tề, nhưng chưa có vị tiên nào tới.

    (Phó)
    Biểu thị phản vấn: Sao, sao lại?
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá phụ nhân thị thùy? Khước tại giá lí khiết tửu? 這婦人是誰, 卻在這裏喫酒 (Đệ lục hồi) Còn người đàn bà này là ai? Sao lại tới đây uống rượu?

    (Phó)
    Đang.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thái Sử Từ khước đãi hướng tiền, Vân Trường tảo xuất 太史慈卻待向前, 雲長早出 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ đang định xông ra, (Quan) Vân Trường đã nhảy ra trước.

    (Phó)
    Lại.
    ◎Như: các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng khước thuyết 卻說 nghĩa là nối bài trên mà nói.
    ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.Tục viết là khước 却.
    khước, như "khước từ" (vhn)

    Nghĩa của 卻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [què]Bộ: 卩- Tiết
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    xem "却"。同"却"。

    Chữ gần giống với 卻:

    卻, 卼, 卽,

    Dị thể chữ 卻

    却,

    Chữ gần giống 卻

    叩, 卹, 鋊, 鹆, 谾, 欲, 厀, 卾, 卽, 郤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卻 Tự hình chữ 卻 Tự hình chữ 卻 Tự hình chữ 卻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卻

    khước卻:khước từ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 卻:

    月臨椿樹渾無影,風送杜鵑卻有聲

    Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

    Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

    卻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卻 Tìm thêm nội dung cho: 卻