Từ: 霞帔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霞帔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霞帔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiápèi] khăn quàng vai (một phần trong lễ phục phụ nữ quý tộc Trung Quốc, thời xưa)。中国古时贵族妇女礼服的一部分,类似披肩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
霞帔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霞帔 Tìm thêm nội dung cho: 霞帔