Từ: 隘路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隘路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隘路 trong tiếng Trung hiện đại:

[àilù] hẽm núi; cổ chai; đường hẹp dễ bị tắt nghẽn; con đường hẹp và nguy hiểm。狭窄而险要的通路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi:ít ỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
隘路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隘路 Tìm thêm nội dung cho: 隘路