Từ: 正牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngpái] chính quy; hợp quy cách。(正牌儿)正规的;非冒牌的。
正牌货
hàng hợp quy cách; hàng nhãn hiệu có uy tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
正牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正牌 Tìm thêm nội dung cho: 正牌