Cao su chống va đập cửa

Từ: 师心自用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师心自用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 师心自用 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīxīnzìyòng] Hán Việt: SƯ TÂM TỰ DỤNG
tự cho mình là đúng; khăng khăng làm theo ý mình; cố chấp。固执已见,自以为是。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
师心自用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师心自用 Tìm thêm nội dung cho: 师心自用