Từ: 面熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànshú] quen mặt; mặt quen quen。面貌熟悉(但说不出是谁)。
这人看着面熟,像在哪儿见过。
người này mặt quen quen, dường như gặp ở đâu đó rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
面熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面熟 Tìm thêm nội dung cho: 面熟