Từ: 食堂管理员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食堂管理员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食堂管理员 trong tiếng Trung hiện đại:

shítáng guǎnlǐ yuán nhân viên quản lý nhà ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
食堂管理员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食堂管理员 Tìm thêm nội dung cho: 食堂管理员