Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lấp ló có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấp ló:
Nghĩa lấp ló trong tiếng Việt:
["- đg. Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp. Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ. Mặt trời lấp ló sau ngọn tre."]Dịch lấp ló sang tiếng Trung hiện đại:
晹 《太阳在云中忽隐忽现。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp
| lấp | 垃: | lấp đất |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lấp | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ló
| ló | 𣋼: | mặt trời lấp ló |
| ló | 𱳍: | ló mắt ra, lấp ló |
| ló | 𥌧: | ló mắt ra, lấp ló |
| ló | 露: | lấp ló |

Tìm hình ảnh cho: lấp ló Tìm thêm nội dung cho: lấp ló
