Từ: 非条件刺激 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非条件刺激:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 非 • 条 • 件 • 刺 • 激
Nghĩa của 非条件刺激 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēitiáojiàncìjī] kích thích không điều kiện; kích thích tự nhiên。能引起机体非条件反射的刺激。如狗吃食物时就分泌唾液,食物就是引起唾液分泌的非条件刺激。也叫无条件刺激。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |