Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 存栏 trong tiếng Trung hiện đại:
[cúnlán] chưa xuất chuồng; còn trong chuồng (vật nuôi) (thường dùng trong thống kê)。指牲畜在饲养中(多用于统计)。
生猪存栏头数达两万余。
số lượng heo chưa xuất chuồng có đến hai ngàn con.
生猪存栏头数达两万余。
số lượng heo chưa xuất chuồng có đến hai ngàn con.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏
| lan | 栏: | cây mộc lan |

Tìm hình ảnh cho: 存栏 Tìm thêm nội dung cho: 存栏
