Chữ 靬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靬

靬 cấu thành từ 2 chữ: 革, 干
  • cách, cức, rắc
  • can, càn, cán, cơn
  • Nghĩa của 靬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qián] Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỀN
    Lệ Kiền (tên huyện, thời Hán, bên Trung Quốc)。骊靬(Líqián),汉朝县名。
    靬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靬 Tìm thêm nội dung cho: 靬