Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驾, chiết tự chữ GIÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驾:
驾
Biến thể phồn thể: 駕;
Pinyin: jia4;
Việt bính: gaa3;
驾 giá
giá, như "giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)" (gdhn)
Pinyin: jia4;
Việt bính: gaa3;
驾 giá
Nghĩa Trung Việt của từ 驾
Giản thể của chữ 駕.giá, như "giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 驾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駕)
[jià]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: GIÁ
1. kéo (xe, nông cụ) (súc vật)。使牲口拉(车或农具)。
两匹马驾着车。
hai con ngựa kéo xe.
驾着牲口耕地。
bắt súc vật kéo cày.
2. lái; điều khiển; vặn lái; bẻ lái。驾驶。
驾车。
lái xe.
驾飞机。
lái máy bay.
3. phiền; cảm phiền; làm phiền (lời nói khách sáo)。指车辆,借用为对人的敬辞。
大驾。
ngài; ông (gọi người khác một cách kính trọng).
劳驾。
cảm phiền.
挡驾。
khước từ khách (đến thăm).
4. giá (vua); xa giá (của vua)。特指帝王的车,借指帝王。
晏驾。
(vua, chúa) chết.
保驾。
hộ giá
Từ ghép:
驾临 ; 驾凌 ; 驾轻就熟 ; 驾驶 ; 驾御 ; 驾辕
[jià]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: GIÁ
1. kéo (xe, nông cụ) (súc vật)。使牲口拉(车或农具)。
两匹马驾着车。
hai con ngựa kéo xe.
驾着牲口耕地。
bắt súc vật kéo cày.
2. lái; điều khiển; vặn lái; bẻ lái。驾驶。
驾车。
lái xe.
驾飞机。
lái máy bay.
3. phiền; cảm phiền; làm phiền (lời nói khách sáo)。指车辆,借用为对人的敬辞。
大驾。
ngài; ông (gọi người khác một cách kính trọng).
劳驾。
cảm phiền.
挡驾。
khước từ khách (đến thăm).
4. giá (vua); xa giá (của vua)。特指帝王的车,借指帝王。
晏驾。
(vua, chúa) chết.
保驾。
hộ giá
Từ ghép:
驾临 ; 驾凌 ; 驾轻就熟 ; 驾驶 ; 驾御 ; 驾辕
Dị thể chữ 驾
駕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 驾 Tìm thêm nội dung cho: 驾
