Chữ 驾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驾, chiết tự chữ GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驾:

驾 giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驾

Chiết tự chữ giá bao gồm chữ 加 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驾 cấu thành từ 2 chữ: 加, 马
  • chơ, gia
  • giá [giá]

    U+9A7E, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駕;
    Pinyin: jia4;
    Việt bính: gaa3;

    giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 驾

    Giản thể của chữ .
    giá, như "giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 驾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駕)
    [jià]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: GIÁ
    1. kéo (xe, nông cụ) (súc vật)。使牲口拉(车或农具)。
    两匹马驾着车。
    hai con ngựa kéo xe.
    驾着牲口耕地。
    bắt súc vật kéo cày.
    2. lái; điều khiển; vặn lái; bẻ lái。驾驶。
    驾车。
    lái xe.
    驾飞机。
    lái máy bay.
    3. phiền; cảm phiền; làm phiền (lời nói khách sáo)。指车辆,借用为对人的敬辞。
    大驾。
    ngài; ông (gọi người khác một cách kính trọng).
    劳驾。
    cảm phiền.
    挡驾。
    khước từ khách (đến thăm).
    4. giá (vua); xa giá (của vua)。特指帝王的车,借指帝王。
    晏驾。
    (vua, chúa) chết.
    保驾。
    hộ giá
    Từ ghép:
    驾临 ; 驾凌 ; 驾轻就熟 ; 驾驶 ; 驾御 ; 驾辕

    Chữ gần giống với 驾:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驾

    ,

    Chữ gần giống 驾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驾 Tự hình chữ 驾 Tự hình chữ 驾 Tự hình chữ 驾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

    giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
    驾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驾 Tìm thêm nội dung cho: 驾