Cao su chống va đập cửa

Từ: 镫骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镫骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镫骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dènggǔ] xương bàn đạp (trong tai)。听骨之一,形状像马镫,外面跟砧骨相连,里面的一端跟内耳相连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镫

đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
镫骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镫骨 Tìm thêm nội dung cho: 镫骨